Mental Health
Chu de con
Tu
ghostlighting
Hành vi xóa bỏ hoặc phủ nhận ký ức, trải nghiệm của người khác để khiến họ nghi ngờ chính bản thân mình, thường kết hợp với việc ngừng liên lạc bất ngờ (ghosting)
brainrot
thối não, sự hủy hoại não bộ (thuật ngữ internet chỉ tình trạng trí tuệ suy giảm do tiêu thụ nội dung trực tuyến chất lượng thấp trong thời gian dài)
compassion
lòng từ bi, sự cảm thương, lòng trắc ẩn
hallucination
ảo giác, ảo tưởng
bed rotting
Trào lưu ở lì trên giường, không làm gì cả để nghỉ ngơi hoàn toàn sau thời gian căng thẳng
love bombing
Chiêu trò tâng bốc, trút tình yêu quá mức để thao túng cảm xúc đối phương trong một mối quan hệ
overthinking
suy nghĩ quá nhiều, suy diễn quá mức
doomscrolling
lướt mạng xã hội liên tục với nội dung tiêu cực, đáng buồn