compassion
/kəmˈpæʃn/
EN
lòng từ bi, sự cảm thương, lòng trắc ẩn
She showed great compassion to the homeless man.
Cô ấy đã thể hiện lòng trắc ẩn lớn đối với người đàn ông vô gia cư.
Nguồn gốc từ
Từ này bắt nguồn từ tiếng Latin 'compassio', có nghĩa là 'cảm nhận cùng với', đi vào tiếng Anh qua tiếng Pháp Trung cổ vào thế kỷ 14.
Ghi nhớ
Từ 'com' có nghĩa là 'cùng', 'passion' có nghĩa là 'cảm xúc' → compassion là cùng chia sẻ cảm xúc đau buồn với người khác → lòng trắc ẩn.
Kết hợp từ
show compassionhave compassiondeep compassioncompassion fatiguehuman compassion
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
crueltyindifferencehardnesscoldness