Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

brainrot

/ˈbreɪnrɒt/

EN

thối não, sự hủy hoại não bộ (thuật ngữ internet chỉ tình trạng trí tuệ suy giảm do tiêu thụ nội dung trực tuyến chất lượng thấp trong thời gian dài)

Spending 8 hours a day scrolling short videos gives me serious brainrot.

Dành 8 giờ mỗi ngày lướt video ngắn khiến tôi bị thối não nghiêm trọng.

Nguồn gốc từ

Từ ghép của hai từ tiếng Anh `brain` (não) và `rot` (thối rữa). Ban đầu được dùng từ thế kỷ 19 để chỉ bệnh khiến não bộ bị tổn thương, đến thập niên 2010 trên mạng xã hội nó trở thành thuật ngữ phổ biến với nghĩa mới như hiện nay.

Ghi nhớ

Ghép nghĩa của hai thành phần: `brain` (não) + `rot` (thối) = não bị thối, dễ liên tưởng ngay đến tình trạng não bộ bị suy giảm năng lực sau khi tiêu thụ quá nhiều nội dung vô bổ.

Kết hợp từ

constant brainrotinternet brainrotcultural brainrotterminal brainrot

Từ đồng nghĩa

cognitive declinemind rot

Từ trái nghĩa

mental claritycognitive sharpness

Từ liên quan

doomscrollingsocial mediashort-form videodigital overload