Time
Xem cac tu trong chu de Time tren Dict.cat.
Tu
tommorow
ngày mai (là biến thể viết sai chính tả của từ "tomorrow")
by the time ti build
cụm trạng từ chỉ thời điểm: vào lúc, đến khi (một sự kiện xảy ra thì một sự việc khác đã hoàn thành hoặc sẽ hoàn thành)
recently
gần đây, mới đây, gần đây
The houses permit to buy aftrr
giới từ, trạng từ chỉ vị trí, thời gian hoặc thứ tự xảy ra sau cái khác
around that time to build
vào khoảng thời gian đó, vào khoảng đó
by the time to buid
vào lúc để xây dựng
and then recently
và sau đó gần đây
Gần đây, nguồn cung căn hộ tại Hà Nội
Khoảng thời gian không xa so với hiện tại; mới đây, thời gian gần
untill
Đúng chính tả là until: cho đến, đến khi