Time
Chu de con
Tu
Gần đây, nguồn cung căn hộ tại Hà Nội
Khoảng thời gian không xa so với hiện tại; mới đây, thời gian gần
recently
gần đây, mới đây, gần đây
The houses permit to buy aftrr
giới từ, trạng từ chỉ vị trí, thời gian hoặc thứ tự xảy ra sau cái khác
around that time to build
vào khoảng thời gian đó, vào khoảng đó
by the time ti build
cụm trạng từ chỉ thời điểm: vào lúc, đến khi (một sự kiện xảy ra thì một sự việc khác đã hoàn thành hoặc sẽ hoàn thành)
by the time to buid
vào lúc để xây dựng