by the time ti build
/baɪ ðə taɪm/
EN
cụm trạng từ chỉ thời điểm: vào lúc, đến khi (một sự kiện xảy ra thì một sự việc khác đã hoàn thành hoặc sẽ hoàn thành)
By the time we arrived at the station, the train had already left.
Đến khi chúng tôi đến ga thì tàu đã đi mất rồi.
Nguồn gốc từ
Đây là cụm từ tiếng Anh được hình thành từ việc kết hợp giới từ 'by' (chỉ thời điểm giới hạn) và danh từ 'time' (thời gian), đã được sử dụng với nghĩa chỉ thời điểm từ thế kỷ 16.
Ghi nhớ
Nhớ rằng 'by' nghĩa là 'trước hoặc vào đúng thời điểm', 'time' là thời gian, ghép lại là 'đến thời điểm X thì...'
Kết hợp từ
by the time arrivesby the time we getby the time they leftby the time it finishes
Từ đồng nghĩa
whenby the point that
Từ liên quan
timebywhenwhileuntil
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng