The houses permit to buy aftrr
/ˈɑːftə/
EN
giới từ, trạng từ chỉ vị trí, thời gian hoặc thứ tự xảy ra sau cái khác
I will call you after I finish my work.
Tôi sẽ gọi cho bạn sau khi tôi hoàn thành công việc của mình.
Nguồn gốc từ
Bắt nguồn từ từ tiếng Anh cổ æfter, có gốc từ nguyên mẫu Germanic *after, nghĩa là 'sau, tiếp theo'. Từ này liên quan đến tiếng Đức cổ hoch efter và tiếng Hà Lan na, vốn đều mang nghĩa tương tự.
Ghi nhớ
Âm đầu của 'after' đọc giống âm 'ả' trong tiếng Việt, bạn có thể liên tưởng: 'Sau ả đi thì có tôi' để nhớ nghĩa xảy ra sau.
Kết hợp từ
day aftergo afterlook afterafter allsoon after
Từ đồng nghĩa
followingbehindlatersubsequent
Từ trái nghĩa
beforepriorahead
Từ liên quan
afternoonaftermathafterwardbehind
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng