Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

around that time to build

/əˈɹaʊnd ðæt taɪm/

EN

vào khoảng thời gian đó, vào khoảng đó

We moved to the city around that time.

Chúng tôi chuyển đến thành phố vào khoảng thời gian đó.

Nguồn gốc từ

Cụm từ được hình thành từ các từ tiếng Anh cổ: `around` xuất phát từ tiếng Anh cổ `on ruman` nghĩa là xoay vòng, `that` xuất phát từ tiếng Anh cổ `þæt`, `time` xuất phát từ tiếng Anh cổ `tīma` nghĩa là thời gian. Cụm được dùng phổ biến từ thế kỷ 16 để chỉ khoảng thời gian không xác định chính xác trong quá khứ.

Ghi nhớ

Ghép nghĩa từng từ: `around` = khoảng xung quanh, `that time` = thời gian đó → khoảng xung quanh thời gian đó = vào khoảng thời gian đó.

Kết hợp từ

occur around that timehappen around that timearound that time agoborn around that time

Từ đồng nghĩa

around thenabout that time

Từ liên quan

aroundtimeperiodmoment

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng