Property
Xem cac tu trong chu de Property tren Dict.cat.
Tu
đã được phân chia
Cụm từ diễn tả một sự vật, không gian, tài nguyên hay sự việc đã bị chia thành nhiều phần khác nhau từ một tổng thể ban đầu ở thì quá khứ
có thửa đất
Sở hữu một mảnh đất, một khu đất thuộc quyền sở hữu của mình
A land parcel should equal
Một thửa đất phải tương đương (về diện tích, giá trị theo quy định pháp luật)
đã sở hữu
Tính từ hay cụm động từ chỉ trạng thái mà một tài sản, vật thể hay quyền lợi đã thuộc về ai đó trong quá khứ, người đó có quyền định đoạt đối với nó