đã được phân chia
/daː˧ˀ˥ ɗɨk˧˨ʔ faːn˧˧ t͡ɕia˧˧/
VI
Cụm từ diễn tả một sự vật, không gian, tài nguyên hay sự việc đã bị chia thành nhiều phần khác nhau từ một tổng thể ban đầu ở thì quá khứ
Khu đất này đã được phân chia cho năm người con từ năm 2010.
This piece of land was divided among five children since 2010.
Nguồn gốc từ
"Đã" là trợ từ chỉ hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ, "được" là động từ thể hiện sự bị động, "phân chia" xuất phát từ chữ Hán Việt có nghĩa là chia tách thành phần. Cụm từ này được dùng phổ biến trong tiếng Việt từ thế kỷ 20.
Kết hợp từ
đã được phân chia đềuđã được phân chia rõ ràngđã được phân chia công bằngđã được phân chia trước
Từ đồng nghĩa
đã được chiađã được phân chia rađã được tách chia
Từ trái nghĩa
chưa được phân chiađang được gộp lại
Từ liên quan
phân chiaphân chia lạisự phân chia