có thửa đất
/kɔ˧˧ tʰwə˧˧ ʔɗaːt˧˨˩/
VI
Sở hữu một mảnh đất, một khu đất thuộc quyền sở hữu của mình
Gia đình anh ấy có thửa đất ở ngoại thành thành phố.
Gia đình anh ấy sở hữu một mảnh đất ở vùng ngoại ô thành phố.
Nguồn gốc từ
Cụm từ được tạo thành từ động từ 'có' (ngụ ý sở hữu) và danh từ 'thửa đất' (đơn vị chỉ một mảnh đất riêng biệt), xuất phát từ cách nói đời thường của người nông dân Việt Nam khi nói về tài sản đất đai.
Kết hợp từ
có thửa đất vườncó thửa đất riêngcó thửa đất nông nghiệpcó thửa đất ở
Từ đồng nghĩa
sở hữu mảnh đấtcó mảnh đất
Từ liên quan
thửa đấtđất đaisở hữu đất đaimảnh đất