đã sở hữu
/ɗaː˨˩˦ ˧˨ʔsɔ˧˧ hɨə˧˧ˀw/
VI
Tính từ hay cụm động từ chỉ trạng thái mà một tài sản, vật thể hay quyền lợi đã thuộc về ai đó trong quá khứ, người đó có quyền định đoạt đối với nó
Anh đã sở hữu căn nhà này từ 5 năm trước.
Ngôi nhà này đã thuộc quyền sở hữu của anh từ 5 năm trước đến nay.
Nguồn gốc từ
"Đã" là trợ từ chỉ hành động đã xảy ra trong quá khứ, xuất phát từ Hán-Việt. "Sở hữu" là từ mượn Hán, gốc từ chữ 所有 có nghĩa là có cho mình, được đưa vào tiếng Việt từ thế kỷ 19.
Kết hợp từ
đã sở hữu cổ phiếuđã sở hữu bất động sảnđã sở hữu thương hiệuđã sở hữu bản quyền
Từ đồng nghĩa
đã cóđã nắm giữđã chiếm hữu
Từ trái nghĩa
chưa sở hữusẽ sở hữuchưa có
Từ liên quan
sở hữuquyền sở hữusở hữu trí tuệngười sở hữu