Dict.cat
English
|
Login
Sign Up
Dict.cat
Login
Sign Up
Language
English
简体中文
繁體中文
日本語
한국어
Deutsch
Español
Português
Français
Tiếng Việt
Dict.cat
/
Language
/
Vietnamese Grammar
Vietnamese Grammar
Words
khong
Từ phủ định dùng để phủ định một mệnh đề, trạng thái hoặc hành động nào đó.
những khu đất vàng bị
prime valuable land plots that have been [something done to them]