reverse
/rɪˈvɜːs/
EN
ngược, đảo ngược; lùi xe; mặt trái
Please reverse the order of the list.
Vui lòng đảo ngược thứ tự của danh sách.
Nguồn gốc từ
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ 'revers', xuất phát từ tiếng Latin 'reversus' (quá khứ phân từ của 'revertere' nghĩa là quay trở lại). Nó đi vào tiếng Anh vào khoảng thế kỷ 14.
Ghi nhớ
Ghi nhớ: 're-' có nghĩa là ngược lại + 'verse' có nghĩa là quay, vậy reverse chính là quay ngược lại.
Từ trái nghĩa
Câu trả lời nhanh
reverse có nghĩa là gì?
reverse có nghĩa là: ngược, đảo ngược; lùi xe; mặt trái
reverse phát âm như thế nào?
reverse: /rɪˈvɜːs/
reverse được dùng trong câu như thế nào?
Please reverse the order of the list.