là những khu
/laː ɲɨŋ˧˥ kʰu˧˧/
VI
are areas / are zones
Đây là những khu bảo tồn thiên nhiên.
These are nature conservation areas.
Etymology
"là" comes from Old Vietnamese meaning "to be", "những" is a plural marker, and "khu" derives from Chinese 區 (qū) meaning "area, district".
Memory Aid
Break the phrase into parts: "là" = "is/are", "những" = marks plural nouns, "khu" = area, so together it means "are areas".
Collocations
là những khu vựclà những khu đô thịlà những khu mua sắmlà những khu bảo tồnlà những khu nghỉ dưỡng
Synonyms
đó là những khuchúng là những khu
Related Words
khu vựckhu phốkhu vựcnhữnglà
Login Sign in to save to vocabulary