chăn thú rừng
/t͡ɕan˧˥ tʰu˧˥ rɨŋ˧˧/
VI
丛林狩猎
Họ tổ chức chuyến đi chăn thú rừng vào cuối tuần trước.
他们在上周末组织了一场丛林狩猎活动。
词源
Đây là cụm từ tiếng Việt ghép từ ba từ: chăn (đuổi bắt, săn bắn), thú (động vật hoang dã), rừng (khu rừng cây). Nó mô tả hoạt động săn bắt động vật trong khu rừng hoang dã.
助记
Hãy liên tưởng: chăn = săn, thú = động vật, rừng = khu rừng → ghép lại là hoạt động săn bắn động vật trong rừng.
常用搭配
同义词
săn thú rừngduỗi thú rừng
反义词
chăn trâu bòchăn cừu
相关词汇
săn bắnđộng vật hoang dãkhu rừng
登录 登录后可保存到词汇本