đầu phiếu
/ɗaːu˧˦ fiəw˧˦/
VI
选票,投票券
Người dân bỏ đầu phiếu vào thùng phiếu vào ngày bầu cử.
选举日当天,选民将选票投入票箱。
词源
该词由越南语固有词组合而成:đầu本义为「头、单据」,phiếu本义为「票券」,二者组合后指代选举使用的投票凭证。
助记
拆分记忆:đầu对应单据类凭证,phiếu对应票券,合起来就是选举用的投票单据即选票。
常用搭配
in đầu phiếuđổ đầu phiếuhủy đầu phiếu
同义词
phiếu bầu
相关词汇
bầu cửthùng phiếucuộc bầu cử