touch grass
/tʌtʃ ɡrɑːs/
EN
Đi ra ngoài tiếp xúc với thiên nhiên, ngừng sử dụng mạng xã hội quá nhiều
You need to touch grass instead of staying online all weekend.
Bạn cần phải đi ra ngoài tiếp xúc thiên nhiên thay vì ở trên mạng suốt cả cuối tuần.
Nguồn gốc từ
Cụm từ này bắt nguồn từ cộng đồng mạng những năm 2010, dùng để chế giễu những người quá mê thế giới ảo đến mức quên mất cảm giác chạm vào cỏ thật ngoài trời.
Ghi nhớ
Hãy nhớ từ 'touch' là chạm vào, 'grass' là cỏ, liên tưởng đến hành động bước ra ngoài sân để chân chạm vào thảm cỏ xanh thay vì ngồi trước màn hình.
Kết hợp từ
need to touch grassgo touch grassnever touch grass
Từ đồng nghĩa
go outsideget some fresh air
Từ trái nghĩa
stay indoorsbinge surf