Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

that is belonging to

/ðæt ɪz bɪˈlɒŋɪŋ tuː/

EN

điều đó/thứ đó thuộc về

This book that is belonging to me has a blue cover.

Cuốn sách này thuộc về tôi có bìa màu xanh.

Nguồn gốc từ

Cụm từ được tạo thành từ các từ gốc tiếng Anh: 'that' có gốc từ tiếng Anh cổ 'þæt', 'is' từ tiếng Anh cổ 'is', 'belonging' từ 'belong' kết hợp tiền tố 'be-' và danh từ 'long' có gốc tiếng Anh cổ, 'to' có gốc từ tiếng Anh cổ 'tō'.

Ghi nhớ

Ghi nhớ từng từ đơn: that = đó/ kia, is = là, belonging = thuộc về, to = đến → ghép lại ý thành 'đó là thuộc về'.

Kết hợp từ

that is belonging to methat is belonging to themthat is belonging to the company

Từ đồng nghĩa

that belongs tothat is owned by

Từ trái nghĩa

that does not belong tothat is not owned by

Từ liên quan

belongownershippossessionproperty

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng