recently the supplying of apartment is
/ˈriːsntli/
EN
gần đây, mới đây, gần đây thôi
The supplying of apartment units has increased a lot recently.
Nguồn cung căn hộ đã tăng lên rất nhiều trong thời gian gần đây.
Nguồn gốc từ
Từ này bắt nguồn từ tính từ `recent` (có nguồn gốc từ tiếng Pháp `récent`, gốc từ Latin `recens` nghĩa là mới làm, mới xảy ra) thêm hậu tố `-ly` để tạo trạng từ vào thế kỷ 16.
Ghi nhớ
Ghép `recent` (mới đây) + `-ly` (hậu tố trạng từ) = trạng từ chỉ thời gian mới đây, gần đây.
Kết hợp từ
recently releasedrecently movedrecently updatedmore recentlyuntil recently
Từ đồng nghĩa
latelycurrentlynewlyfreshly
Từ trái nghĩa
long agopreviouslyformerly
Từ liên quan
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng