misogyny
/mɪˈsɒdʒəni/
EN
Tư tưởng căm ghét phụ nữ, sự thù ghét phụ nữ
Many social movements today work to address systemic misogyny in institutions.
Nhiều phong trào xã hội ngày nay nỗ lực giải quyết vấn đề tư tưởng căm ghét phụ nữ có tính hệ thống trong các tổ chức.
Nguồn gốc từ
Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: misos (nghĩa là căm ghét) kết hợp với gunē (nghĩa là phụ nữ). Nó đi vào tiếng Anh qua tiếng Pháp vào thế kỷ 17.
Ghi nhớ
Ghi nhớ bằng phần gốc: mizo- có nghĩa là căm ghét, -gyny liên quan đến phụ nữ, ghép lại chính là căm ghét phụ nữ.
Kết hợp từ
systemic misogynyinternalized misogynycultural misogynyovert misogyny
Từ đồng nghĩa
woman-hatredmisogyny
Từ trái nghĩa
philogynygynophilia
Từ liên quan
sexismmisandrypatriarchyfeminism