không có lịch sử tiếp cận tín dụng
/xoŋ˧˧ ˀkɔ˧˦ liə̯k˧˧ ˀsy˧˦ tiə̯p˧˨ʔ kən˧˦ ti˧˧n˧˧ zuŋ˧˦/
VI
Trạng thái một người chưa từng sử dụng các sản phẩm tín dụng (như vay ngân hàng, thẻ tín dụng) nên chưa có thông tin ghi chép về khả năng trả nợ trong quá kh cho các tổ chức tín dụng tham khảo
Người mới đi làm lần đầu thường không có lịch sử tiếp cận tín dụng nên khó được duyệt vay mua nhà.
Người mới đi làm lần đầu thường chưa từng sử dụng sản phẩm tín dụng nên khó được ngân hàng duyệt yêu cầu vay mua nhà.
Nguồn gốc từ
Cụm từ này được hình thành từ các thuật ngữ chuyên ngành ngành ngân hàng và tài chính Việt Nam, được sử dụng phổ biến từ khi ngành tín dụng phát triển vào cuối thế kỷ 20.
Ghi nhớ
Nhớ theo từng thành phần: không có = chưa tồn tại; lịch sử = dữ liệu quá khứ; tiếp cận tín dụng = sử dụng sản phẩm vay nợ.
Kết hợp từ
không có lịch sử tiếp cận tín dụngkhách hàng không có lịch sử tiếp cận tín dụngduyệt vay không có lịch sử tiếp cận tín dụng
Từ đồng nghĩa
thin filekhông có lịch sử tín dụng
Từ trái nghĩa
có lịch sử tín dụng tốtcó lịch sử tín dụng
Từ liên quan
lịch sử tín dụngđiểm tín dụngtổ chức tín dụngthẻ tín dụngvay tiêu dùng
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng