Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

it appears

/ɪt əˈpɪərz/

EN

có vẻ như, dường như, nó xuất hiện

It appears that we will have to cancel the trip due to the storm.

Có vẻ như chúng ta sẽ phải hủy chuyến đi vì cơn bão.

Nguồn gốc từ

Cụm này được tạo từ động từ 'appear' (xuất hiện, có vẻ) có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ 'aparoir', gốc từ tiếng Latin 'apparere' (xuất hiện, hiện rõ), kết hợp với đại từ chủ ngữ 'it' làm chủ ngữ giả trong tiếng Anh.

Ghi nhớ

Nhớ 'appear' nghĩa là xuất hiện, khi thêm chủ ngữ 'it' đứng đầu, cụm này diễn tả nhận định về tình hình: 'it (vấn đề) appears (trông có vẻ)'.

Kết hợp từ

it appears thatit appears to beit first appearsit now appearsit rarely appears

Từ đồng nghĩa

it seemsit looks like

Từ trái nghĩa

it is certainit is clear

Từ liên quan

appearsappearappearanceapparentseemingly

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng