chăn thú
/t͡ɕan˧˥ tʰu˧˥/
VI
Chăn thú có hai nghĩa chính: 1. Công việc bắt, gieo bẫy để bắt thú rừng; 2. Tên gọi cho hoạt động hay nơi kinh doanh bắt thú rừng
Họ đã dành cả mùa thu để chăn thú ở khu rừng gần làng
They spent the entire autumn hunting wild animals in the forest near the village
Nguồn gốc từ
Từ chăn có gốc từ tiếng Hán nghĩa là "đi theo, theo dõi, bắt giữ", kết hợp với thú (từ tiếng Hán nghĩa là thú vật, động vật hoang dã). Cụm từ này đã được sử dụng từ thời phong kiến để chỉ hoạt động bắt thú rừng.
Ghi nhớ
Hãy nhớ: chăn = theo dõi, bắt giữ + thú = động vật hoang dã → hoạt động theo dõi và bắt động vật hoang dã
Kết hợp từ
Từ đồng nghĩa
bắt thúgieo bẫy thú
Từ trái nghĩa
bảo vệ thúchăm sóc thú
Từ liên quan
chăn côn trùngthú rừnggieo bẫy
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng