Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

Before the development of real estate

/bɪˈfɔː ðə dɪˈveləpmənt ɒv ˈriːl ɪˈsteɪt/

EN

Trước khi sự phát triển của bất động sản

Before the development of real estate, this area was just quiet farmland.

Trước khi sự phát triển của bất động sản, khu vực này chỉ là vùng nông trời yên tĩnh.

Nguồn gốc từ

Cụm này được tạo thành từ các từ gốc tiếng Anh: 'before' xuất phát từ tiếng Anh cổ 'beforan', 'development' từ tiếng Pháp 'développement', còn 'real estate' bắt nguồn từ thuật ngữ luật La Mã 'res realis' được đưa vào tiếng Anh vào thế kỷ 17.

Ghi nhớ

Nhớ 'real estate' là bất động sản, 'before the development' là thời điểm xảy ra trước quá trình phát triển của loại hình tài sản này.

Câu trả lời nhanh

Before the development of real estate có nghĩa là gì?

Before the development of real estate có nghĩa là: Trước khi sự phát triển của bất động sản

Before the development of real estate phát âm như thế nào?

Before the development of real estate: /bɪˈfɔː ðə dɪˈveləpmənt ɒv ˈriːl ɪˈsteɪt/

Before the development of real estate được dùng trong câu như thế nào?

Before the development of real estate, this area was just quiet farmland.