and then recently they
/ænd ðɛn ˈriːsntli ðeɪ/
EN
và sau đó gần đây họ
And then recently they opened a new coffee shop near my apartment.
Và sau đó gần đây họ đã mở một quán cà phê mới gần căn hộ của tôi.
Nguồn gốc từ
Đây là cụm nối câu gồm các từ tiếng Anh gốc Germanic: 'and' xuất phát từ tiếng Anh cổ 'and', 'then' từ 'þænne', 'recently' được hình thành từ từ 'recent' thêm hậu tố '-ly' vào thế kỷ 16, 'they' xuất phát từ tiếng Bắc Âu cổ 'their'.
Ghi nhớ
Đây là cụm nối câu đơn giản, nhớ theo thứ tự nối sự kiện: nối kết sự kiện trước -> chỉ thời gian gần đây -> chỉ chủ thể thực hiện hành động.
Kết hợp từ
and then recently they movedand then recently they changedand then recently they announced
Từ đồng nghĩa
and lately theyand then just recently they