để làm tổ hợp nhà ở thương mại.
/ɗɛ˧˥ laːm˧˧ to˧˧ hɔp˧˧ ɲa˧˨ʔ ɔ˧˧ tʰɨəŋ˧˧ maːj˧˧/
VI
Cụm từ dùng để chỉ mục đích xây dựng hoặc quy hoạch một khu kết hợp giữa khu nhà ở và các công trình thương mại
Khu đất này được quy hoạch để làm tổ hợp nhà ở thương mại.
Mảnh đất này được lên kế hoạch sử dụng để xây dựng khu kết hợp nhà ở và cơ sở thương mại.
Nguồn gốc từ
"Tổ hợp" có gốc từ Hán Việt, kết hợp nghĩa gom thành một khối liên kết. "Nhà ở thương mại" là thuật ngữ xuất phát từ ngành quy hoạch đô thị Việt Nam hiện đại để chỉ loại hình bất động sản kết hợp.
Ghi nhớ
Ghi nhớ theo từng thành phần: tổ hợp = nhiều công trình ghép lại, nhà ở = nơi để ở, thương mại = nơi kinh doanh → vậy đây là khu có cả nơi ở và nơi buôn bán.
Kết hợp từ
quy hoạch để làm tổ hợp nhà ở thương mạixây dựng để làm tổ hợp nhà ở thương mạiphê duyệt để làm tổ hợp nhà ở thương mạidự án để làm tổ hợp nhà ở thương mại
Từ đồng nghĩa
để xây dựng tổ hợp nhà ở thương mạiđể quy hoạch tổ hợp nhà ở thương mại
Từ liên quan
tổ hợp thương mại dịch vụbất động sản hỗn hợpkhu đô thị mới
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng