nhưng cũng nhấn mạnh rằng
/nuŋ kuŋ ŋaːn maːk zəŋ/
VI
but also emphasizes that
Ông đồng ý với đề xuất, nhưng cũng nhấn mạnh rằng chúng ta cần thêm thời gian.
He agrees with the proposal, but also emphasizes that we need more time.
Etymology
It is a combination of Vietnamese words: nhưng (but), cũng (also), nhấn mạnh (emphasize), rằng (that), forming a common conjunctive phrase in Vietnamese.
Memory Aid
Break down the phrase word-by-word: "nhưng" = but, "cũng" = also, "nhấn mạnh" = emphasize, "rằng" = that. Combine the meanings to remember the full phrase.
Quick answers
What does nhưng cũng nhấn mạnh rằng mean?
nhưng cũng nhấn mạnh rằng means: but also emphasizes that
How do you pronounce nhưng cũng nhấn mạnh rằng?
nhưng cũng nhấn mạnh rằng: /nuŋ kuŋ ŋaːn maːk zəŋ/
How is nhưng cũng nhấn mạnh rằng used in a sentence?
Ông đồng ý với đề xuất, nhưng cũng nhấn mạnh rằng chúng ta cần thêm thời gian.