Login Sign Up
Language

Từ trường hợp trên

tɨ˧˨ʔ ʈɨəŋ˧˧ hɨəŋ˧˧ fɔp˧˨ʔ

VI

From the above case

Từ trường hợp trên, chúng ta có thể rút ra kết luận.

From the above case, we can draw a conclusion.

Etymology

"Từ" comes from Old Vietnamese *tə, meaning "from"; "trường hợp" combines Sino-Vietnamese "trường" (場, place) and "hợp" (合, combination), dating back to 15th-century borrowings from Chinese.

Memory Aid

Break it down: "Từ" = from, "trường hợp" = case, "trên" = above → "from the case above"

Collocations

Từ trường hợp trên suy raTừ trường hợp trên cho thấydẫn ra từ trường hợp trên

Synonyms

Từ ví dụ trênTừ tình huống trên

Related Words

Từ ví dụ dướitrường hợptình huống