Lẽ ra phải được
/le˧˧ ʐaː˧˦ fɐj˧˹˧˥ ɗɨk˧˥/
VI
A common Vietnamese modal phrase expressing that something was supposed to be allowed, should have happened, or ought to have been granted.
Lẽ ra phải được phép nghỉ học hôm nay vì tôi bị sốt.
I was supposed to be allowed to skip school today because I have a fever.
Etymology
It combines three native Vietnamese words: lẽ (reason, logic), ra (out, according to), and phải được (must be obtained/allowed), evolving to express expectation of what should be the case.
Memory Aid
Break the phrase into parts: lẽ (rule) + ra (according to) + phải được (ought to be): 'according to the rule, this ought to be allowed'.
Collocations
lẽ ra phải được chấp thuậnlẽ ra phải được phéplẽ ra phải được thông qualẽ ra phải được công nhận
Synonyms
đáng lẽ phải đượclẽ ra nên được
Antonyms
lẽ ra không đượckhông được phép
Related Words
lẽ raphải đượcđáng lẽ