ở hay chỉ được cấp giấy
/ˀɔ˧˧ haːj˧˧ t͡ɕi˧˩˧ ɗɨək˧˥ kəːp˧˧ zaːj˧˧/
VI
Can only be issued with a license/permit
Theo quy định, hoạt động này ở hay chỉ được cấp giấy.
According to regulations, this activity can only be carried out with an issued permit.
Etymology
This is a common Vietnamese collolegal phrase combining the verb 'ở' (to conduct, operate), 'hay' (or), 'chỉ' (only), 'được' (can, be allowed), 'cấp' (to issue) and 'giấy' (paper, license).
Memory Aid
Break down each word: 'ở' = operate, 'chỉ' = only, 'được cấp' = be issued, 'giấy' = license → Only can be operated with an issued license.
Collocations
quy định ở hay chỉ được cấp giấyhoạt động ở hay chỉ được cấp giấyngành ở hay chỉ được cấp giấy
Synonyms
chỉ được phép khi có giấy phépcần giấy phép để hoạt động
Related Words
giấy phépcấp phépquy địnhhoạt động kinh doanhhành nghề