cao tốc
/kaːw˧˥ tok˧˧/
VI
高速公路
Chúng tôi đi cao tốc để đến sớm hơn.
我们走高速公路以便更早到达。
词源
该词源自越南语词汇,"cao"意为高,"tốc"意为速度,组合后用来指代专供高速车辆行驶的高等级道路。
助记
拆分记忆:cao对应高,tốc对应速度,高速行驶的道路就是高速公路。
常用搭配
反义词
đường địa phươngđường làng
相关词汇
quốc lộcầu đườnggiao thông
登录 登录后可保存到词汇本