Tết Nguyên Đán có thể đến muộn hơn một chút vào năm có tháng nhuận.
/tet ŋwiən ɗǎːn kɔ˧˦ tʰe˧˦ ɗen˧˧ mwəːn˧˦ hən˧˧ moŋ˧˧ ʧut˧˦ vaw˧˨ nam˧˧ kɔ˧˧ tʰaːŋ˧˧ nʷən˧˧/}
词性: 完整陈述句
VI
在有闰月的年份里,越南春节(Tết Nguyên Đán)可能会稍微晚一些到来。
Tết Nguyên Đán có thể đến muộn hơn một chút vào năm có tháng nhuận.
在有闰月的年份里,越南春节可能会稍微晚一些到来。
词源
Tết Nguyên Đán 是越南语中对农历新年的称呼,其中 Tết 意为节日,Nguyên Đán 源自汉语“元旦”,指一年的第一天。
助记
可将 Tết 联想为“节”的越语发音,Nguyên Đán 对应汉语“元旦”,结合闰月的历法常识即可理解整句含义。
同义词
快速答案
Tết Nguyên Đán có thể đến muộn hơn một chút vào năm có tháng nhuận. 是什么意思?
Tết Nguyên Đán có thể đến muộn hơn một chút vào năm có tháng nhuận. 的意思是: 在有闰月的年份里,越南春节(Tết Nguyên Đán)可能会稍微晚一些到来。
Tết Nguyên Đán có thể đến muộn hơn một chút vào năm có tháng nhuận. 怎么读?
Tết Nguyên Đán có thể đến muộn hơn một chút vào năm có tháng nhuận.: /tet ŋwiən ɗǎːn kɔ˧˦ tʰe˧˦ ɗen˧˧ mwəːn˧˦ hən˧˧ moŋ˧˧ ʧut˧˦ vaw˧˨ nam˧˧ kɔ˧˧ tʰaːŋ˧˧ nʷən˧˧/}
Tết Nguyên Đán có thể đến muộn hơn một chút vào năm có tháng nhuận. 如何用于句子?
Tết Nguyên Đán có thể đến muộn hơn một chút vào năm có tháng nhuận.