yap
/jæp/
EN
Tiếng sủa nhỏ, sắc của chó; nói nhiều về chuyện không quan trọng
The little dog began to yap at the delivery person.
Chó nhỏ bắt đầu sủa om sòm với người giao hàng.
Nguồn gốc từ
Từ này xuất hiện vào thế kỷ 15, bắt nguồn từ tiếng cổ Đức 'jappen' có nghĩa là sủa lớn, có thể là từ tượng thanh mô tả âm thanh của chó sủa.
Ghi nhớ
Âm thanh phát âm /jæp/ khá giống tiếng chó sủa nhỏ, giúp bạn nhớ nhanh nghĩa liên quan đến tiếng động.
Kết hợp từ
yap awayyap atconstant yap
Từ đồng nghĩa
babblechatteryipprattle
Từ trái nghĩa
silencequietmumble
Từ liên quan
barkgrowlhowlgossipchatter