will be constructed
/wɪl bi kənˈstrʌktɪd/
EN
sẽ được xây dựng, sẽ được dựng lên
The new bridge will be constructed next year.
Cây cầu mới sẽ được xây dựng vào năm tới.
Nguồn gốc từ
Đây là cụm động từ tương lai ở dạng bị động của động từ 'construct' trong tiếng Anh. 'Construct' bắt nguồn từ từ Latin 'constructus', quá khứ phân từ của 'construere' nghĩa là 'xây dựng lên' khi kết hợp của 'com-' (cùng với) và 'struere' (xây).
Ghi nhớ
"Construct" bắt nguồn từ gốc Latin "struere" nghĩa là xây dựng, thêm "will be" để chỉ hành động xây dựng sẽ xảy ra trong tương lai ở dạng bị động.
Kết hợp từ
will be constructed next yearwill be constructed from concretewill be constructed on sitewill be constructed according to design
Từ đồng nghĩa
will be builtwill be erectedwill be assembled
Từ trái nghĩa
will be demolishedwill be destroyedwill be torn down
Từ liên quan
constructconstructionconstructorbuildingstructure
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng