Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

who obtained lands

/huː əbˈteɪnd lændz/

EN

những người đã nhận được đất đai

The noble who obtained lands from the king built a large castle there.

Quý tộc người nhận được đất đai từ nhà vua đã xây một lâu đài lớn ở đó.

Nguồn gốc từ

Cụm từ này được tạo thành từ các từ gốc tiếng Anh: "who" có gốc từ tiếng Đức cổ hwa, "obtained" có gốc từ tiếng Pháp cổ obtenir từ Latin obtinere, "lands" có gốc từ tiếng Anh cổ lond.

Ghi nhớ

Nhớ cụm từ theo cấu trúc: đại từ quan hệ + động từ quá khứ + danh từ số nhiều: who (ai) obtained (đã nhận được) lands (đất đai).

Kết hợp từ

who obtained lands legallywho obtained lands recentlywho obtained lands through inheritance

Từ đồng nghĩa

who acquired landwho gained lands

Từ trái nghĩa

who lost landswho ceded lands

Từ liên quan

landowneracquisitioninheritance