whether the contract was concluded
/ˈweðər ðə ˈkɒntrækt wəz kənˈkluːdɪd/
EN
câu hỏi về việc hợp đồng đã được giao kết hay chưa
The court must determine whether the contract was concluded.
Tòa án phải xác định xem hợp đồng đã được giao kết hay chưa.
Nguồn gốc từ
Đây là một cụm từ pháp lý tiếng Anh, được hình thành từ các từ gốc tiếng Anh cổ và tiếng Latin. "Contract" xuất phát từ Latin "contractus", còn "conclude" xuất phát từ Latin "concludere".
Ghi nhớ
Tách từng từ: whether (liệu có hay không) + contract (hợp đồng) + concluded (được giao kết) = liệu hợp đồng đã được giao kết hay chưa
Kết hợp từ
Câu trả lời nhanh
whether the contract was concluded có nghĩa là gì?
whether the contract was concluded có nghĩa là: câu hỏi về việc hợp đồng đã được giao kết hay chưa
whether the contract was concluded phát âm như thế nào?
whether the contract was concluded: /ˈweðər ðə ˈkɒntrækt wəz kənˈkluːdɪd/
whether the contract was concluded được dùng trong câu như thế nào?
The court must determine whether the contract was concluded.