Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

were permitted

/wɜː pəˈmɪtɪd/

EN

đã được cho phép (dạng quá khứ của động từ 'be permitted', chia cho ngôi số nhiều hoặc ngôi thứ hai bạn)',

We were permitted to enter the museum after showing our tickets.

Chúng tôi đã được cho phép vào bảo tàng sau khi xuất trình vé.

Nguồn gốc từ

'Were' xuất phát từ tiếng cổ Anh 'wǣron', dạng quá khứ số nhiều của động từ 'to be'. 'Permitted' xuất phát từ động từ 'permit' có gốc tiếng Latin 'permittere', ghép từ 'per-' (cho qua) và 'mittere' (gửi, để đi). Kết hợp hai từ tạo thành cụm động từ bị động ở thì quá khứ đơn.

Ghi nhớ

Nhớ 'were' là dấu hiệu quá khứ đơn, chia với chủ ngữ số nhiều; 'permitted' là dạng quá khứ phân từ của 'permit' (cho phép), nên cụm này mang nghĩa 'đã được cho phép' trong quá khứ.

Kết hợp từ

were permitted toonly were permittedwere permitted access

Từ đồng nghĩa

was allowedwere allowedwere granted permission

Từ trái nghĩa

were forbiddenwere prohibitedwere denied

Từ liên quan

permitpermissionpermissibleallowedpast tense