với mức giá khởi điểm dướ
/vɔj˧˨ʔ mɨək̚˦˥ ɡja˧˧ kʰɔj˧˧ diən˧˧ ɨə˧˨ʔ/
VI
Cụm từ chỉ mức giá ban đầu của sản phẩm, dịch vụ có giá trị thấp hơn một ngưỡng nhất định
Nhiều căn hộ tại đây đang được bán với mức giá khởi điểm dưới một tỷ đồng.
Nhiều căn hộ tại đây đang được bán có mức giá ban đầu thấp hơn một tỷ đồng.
Nguồn gốc từ
Cụm từ được hình thành từ các từ gốc tiếng Việt: `với` (giới từ), `mức giá` (số tiền xác định), `khởi điểm` (điểm bắt đầu) và `dưới` (thấp hơn một mức nhất định), thường được dùng trong lĩnh vực thương mại, bất động sản từ thế kỷ 20.
Ghi nhớ
Ghi nhớ từng thành phần: `với` = chỉ điều kiện, `mức giá` = số tiền, `khởi điểm` = bắt đầu, `dưới` = thấp hơn. Ghép lại sẽ nhớ được ý nghĩa của cả cụm.
Kết hợp từ
với mức giá khởi điểm dưới một tỷvới mức giá khởi điểm dưới 100 đô lavới mức giá khởi điểm dưới năm trăm triệuvới mức giá khởi điểm dưới một triệu đồng
Từ đồng nghĩa
ở mức giá khởi điểm dướivới giá khởi điểm dưới
Từ trái nghĩa
với mức giá khởi điểm trênở mức giá khởi điểm trên
Từ liên quan
mức giá khởi điểmgiá khởi điểmgiá gốcmức giá
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng