Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

với mức giá chào bán

/vɔ˧˥ m˧˧m˧˧ zaː˧˨˥ caːw˧˧ ˧ɓaːn˧˦/

VI

Cụm từ chỉ việc bán một sản phẩm, dịch vụ hoặc tài sản với mức giá đã được đề xuất, công bố bởi người bán cho người mua

Căn hộ này được rao bán với mức giá chào bán hơn 2 tỷ đồng.

Căn hộ này được rao bán với mức giá đã được người bán đề xuất là hơn 2 tỷ đồng.

Nguồn gốc từ

"Với" là giới chỉ phương thức, điều kiện; "mức giá" là chỉ số lượng tiền được đề ra; "chào bán" bắt nguồn từ hoạt động thương mại, dùng để chỉ hành động người bán đưa ra mức giá mời mua hàng. Cụm từ này được sử dụng phổ biến trong giao dịch thương mại Việt Nam từ đầu thế kỷ 20.

Ghi nhớ

Ghi nhớ theo từng thành phần: với = theo điều kiện nào đó, mức giá = số tiền, chào bán = mời mua; ghép lại là theo số tiền mà người bán mời mua.

Kết hợp từ

cung cấp với mức giá chào bánniêm yết với mức giá chào bánđồng ý với mức giá chào bánthấp hơn với mức giá chào bán

Từ đồng nghĩa

theo giá đề xuấtvới giá niêm yếtvới giá rao bán

Từ trái nghĩa

với giá mua vàovới giá chào mua

Từ liên quan

giá chào bánmức giáchào bángiá đề xuấtniêm yết giá

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng