Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

với diện tích 150m²

/vɔj˧˩˧ diən˧˧ tʰi˧˧t͡ɕ˧˧ mɹ̩˧˧ hɐn˧˥ dʒɐj˧˩˧/ (Vietnamese IPA)

VI

Cụm từ chỉ không gian có diện tích bề mặt bằng 150 mét vuông

Căn hộ này có với diện tích 150m², đủ rộng cho gia đình 4 người.

Nguồn gốc từ

"Với" là giới từ chỉ sự tương đương, xuất phát từ tiếng Việt cổ; "diện tích" là từ ghép Hán Việt mang nghĩa diện tích bề mặt, 150m² là đơn vị đo diện tích theo hệ mét.

Bản dịch

English
with an area of 150 square meters,with an area of 150 sqm
简体中文
面积150平方米
繁體中文
面積150平方米
日本語
面積150平方メートル
한국어
면적 150제곱미터
Deutsch
mit einer Fläche von 150 Quadratmetern
Español
con una superficie de 150 metros cuadrados
Português
com uma área de 150 metros quadrados
Français
avec une superficie de 150 mètres carrés
Català
amb una àrea de 150 metres quadrats

Kết hợp từ

căn hộ với diện tích 150m²nhà ở với diện tích 150m²đất với diện tích 150m²văn phòng với diện tích 150m²

Từ đồng nghĩa

có diện tích 150m²diện tích 150 mét vuông

Từ liên quan

diện tíchmét vuôngdiện tích đấtdiện tích xây dựngm²