until
Từ loại: giới từ, liên từ
EN
chỉ khoảng thời gian kéo dài đến một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể nào đó thì kết thúc.
She waited until the rain stopped before leaving the house.
Cô ấy đợi cho đến khi trời tạnh mưa rồi mới rời khỏi nhà.
Nguồn gốc từ
Từ until bắt nguồn từ tiếng Anh trung đại, kết hợp giữa tiền tố 'un-' (có nguồn gốc từ tiếng Bắc Âu cổ, mang nghĩa 'đến') và 'till' (chỉ thời điểm kết thúc của một khoảng thời gian).
Ghi nhớ
Người học có thể nhớ until qua cách phát âm gần giống cụm từ tiếng Việt 'ân-til', liên tưởng đến hình ảnh ngồi đợi 'ân cần' cho đến khi sự kiện mong muốn xảy ra.
Từ trái nghĩa
Từ liên quan
Câu trả lời nhanh
until có nghĩa là gì?
until có nghĩa là: chỉ khoảng thời gian kéo dài đến một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể nào đó thì kết thúc.
until phát âm như thế nào?
until: /ənˈtɪl/
until được dùng trong câu như thế nào?
She waited until the rain stopped before leaving the house.