Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

trang trại mới

/tɾaːŋ˧˧ tɾaːj˧˧ mɔj˧˧/

VI

Cơ sở nông nghiệp, chăn nuôi hoặc trồng trọt được thành lập hoặc xây dựng gần đây

Gia đình anh xây dựng trang trại mới để nuôi bò sữa ở ngoại thành.

Anh's family built a new farm to raise dairy cows on the outskirts of the city.

Nguồn gốc từ

"Trang trại" xuất phát từ tiếng Hán, kết hợp của chữ "trang" (khu đất) và "trại" (cơ sở kinh doanh nông nghiệp). "Mới" là từ gốc Việt có nghĩa là không cũ, được làm gần đây.

Ghi nhớ

Khi ghép nghĩa từng từ: "trang trại" là nơi làm nông nghiệp, "mới" là vừa xây xong, nên kết hợp lại chính là trang trại được thành lập gần đây.

Kết hợp từ

quản lý trang trại mớixây dựng trang trại mớimở trang trại mới

Từ đồng nghĩa

nông trại mớihợp tác xã mới

Từ trái nghĩa

trang trại cũtrang trại lâu năm

Từ liên quan

nông dânchăn nuôitrồng trọt

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng