trước khi
/t͡ɕəːwk˧˧ xi˧˧/
VI
Liên từ chỉ thời gian diễn ra một hành động hoặc sự việc xảy ra trước một hành động hay sự việc khác
Bạn nên rửa tay trước khi ăn cơm.
Bạn nên rửa tay trước khi ăn cơm.
Nguồn gốc từ
Gồm hai từ ghép: `trước` (chỉ vị trí hay thời gian ở phía trước, xảy ra sớm hơn) và `khi` (chỉ điểm thời gian). Kết hợp thành liên từ chỉ trình tự thời gian từ thế kỷ 15 trong văn ngữ Việt.
Ghi nhớ
Ghép nghĩa hai từ thành: `trước` (sớm hơn) + `khi` (lúc) = lúc xảy ra sớm hơn hành động kia.
Kết hợp từ
trước khi đi ngủtrước khi bắt đầutrước khi ăn uốngtrước khi rời đitrước khi thi cử
Từ đồng nghĩa
trước lúckhi trướctrước khi ấy
Từ trái nghĩa
sau khisau lúc
Từ liên quan
trướckhisauthời gianliên từ
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng