this time the introduced apartments are
/ðɪs taɪm ði ˌɪntrəˈdjuːst əˈpɑːtmənts ɑːr/
EN
lần này những căn hộ được giới thiệu là
This time the introduced apartments are all located near the city center.
Lần này những căn hộ được giới thiệu đều nằm gần trung tâm thành phố.
Nguồn gốc từ
Đây là một cụm câu trong tiếng Anh, được tạo thành từ các từ đơn có nguồn gốc tiếng Anh cổ và tiếng Pháp. "This" và "time" bắt nguồn từ tiếng Anh cổ, "introduce" bắt nguồn từ tiếng Latin introducere qua tiếng Pháp trung cổ, còn "apartment" bắt nguồn từ tiếng Pháp appartement.
Ghi nhớ
Nhớ từng nghĩa của từng từ đơn: this = này, time = lần, introduced = được giới thiệu, apartments = căn hộ, are = là, ghép lại sẽ được nghĩa của cụm câu.
Kết hợp từ
this time aroundintroduced speciescity apartmentsluxury apartmentsintroduced productthis time last year
Từ đồng nghĩa
this roundthis occasion
Từ trái nghĩa
last timenext time
Từ liên quan
apartmentintroducehousepropertyreal estatetime
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng