this investor
/ðɪs ɪnˈvestə/
EN
nhà đầu tư này
This investor has made a significant profit from tech stocks.
Nhà đầu tư này đã thu được lợi nhuận đáng kể từ cổ phiếu công nghệ.
Nguồn gốc từ
"this" xuất phát từ tiếng cổ Bắc Âu þæt, được sử dụng để chỉ đối tượng gần hoặc đã được đề cập trước đó. "investor" xuất phát từ tiếng Latin investire (có nghĩa là "cho vào, giao cho") và tiếp đầu ngữ -or chỉ người thực hiện hành động, đi vào tiếng Anh qua tiếng Pháp.
Ghi nhớ
Phân tách thành "this" (này) và "investor" (nhà đầu tư), kết hợp nghĩa: nhà đầu tư này.
Kết hợp từ
this investor believessmart this investorthis investor boughtthis investor holds
Từ đồng nghĩa
this financierthis backer
Từ liên quan
investorthisinvestmentstockfinance