they had answered
EN
Dạng quá khứ hoàn thành của động từ 'answer' với chủ ngữ 'they', có nghĩa là họ đã trả lời
By the time I called, they had answered the question.
Vào lúc tôi gọi điện, họ đã trả lời câu hỏi rồi.
Nguồn gốc từ
Đây là cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh kết hợp đại từ nhân xưng 'they', động từ khuyết thiếu 'had' ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'answer', xuất phát từ tiếng Anh cổ 'andswaru' (trả lời) và 'thaeg' (họ).
Ghi nhớ
Cấu trúc quá khứ hoàn thành kết hợp chủ ngữ số nhiều: they + had + quá khứ phân từ (answered), nhớ 'had' luôn đứng sau chủ ngữ khi chia thì.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ liên quan
Câu trả lời nhanh
they had answered có nghĩa là gì?
they had answered có nghĩa là: Dạng quá khứ hoàn thành của động từ 'answer' với chủ ngữ 'they', có nghĩa là họ đã trả lời
they had answered phát âm như thế nào?
they had answered: /ðeɪ hæd ˈɑːnsəd/
they had answered được dùng trong câu như thế nào?
By the time I called, they had answered the question.