Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

Đã đạt giới hạn tìm kiếm

Mỗi tài khoản và mỗi địa chỉ IP có thể yêu cầu tối đa 5 mục từ mới mỗi phút. Các mục từ đã có được tra cứu không giới hạn.

Bạn có thể tìm kiếm lại ngay bây giờ.

they had answered

/ðeɪ hæd ˈɑːnsəd/

EN

Dạng quá khứ hoàn thành của động từ 'answer' với chủ ngữ 'they', có nghĩa là họ đã trả lời

By the time I called, they had answered the question.

Vào lúc tôi gọi điện, họ đã trả lời câu hỏi rồi.

Nguồn gốc từ

Đây là cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh kết hợp đại từ nhân xưng 'they', động từ khuyết thiếu 'had' ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'answer', xuất phát từ tiếng Anh cổ 'andswaru' (trả lời) và 'thaeg' (họ).

Ghi nhớ

Cấu trúc quá khứ hoàn thành kết hợp chủ ngữ số nhiều: they + had + quá khứ phân từ (answered), nhớ 'had' luôn đứng sau chủ ngữ khi chia thì.

Từ trái nghĩa

Câu trả lời nhanh

they had answered có nghĩa là gì?

they had answered có nghĩa là: Dạng quá khứ hoàn thành của động từ 'answer' với chủ ngữ 'they', có nghĩa là họ đã trả lời

they had answered phát âm như thế nào?

they had answered: /ðeɪ hæd ˈɑːnsəd/

they had answered được dùng trong câu như thế nào?

By the time I called, they had answered the question.