they answered that
/ðeɪ ˈɑːnsəd ðæt/
EN
cụm từ chỉ hành động họ đã trả lời rằng
When asked about their plans, they answered that they would stay home.
Khi được hỏi về kế hoạch của mình, họ đã trả lời rằng họ sẽ ở nhà.
Nguồn gốc từ
"They" là đại từ nhân xưng số nhiều có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ "þæġ", "answered" bắt nguồn từ tiếng Anh cổ "andswarian" có nghĩa là trả lời, "that" là liên từ dẫn mệnh đề danh từ bắt nguồn từ tiếng Anh cổ "þæt".
Ghi nhớ
"they" = họ, "answered" = trả lời, "that" = rằng, ghép lại là họ đã trả lời rằng.
Từ đồng nghĩa
Câu trả lời nhanh
they answered that có nghĩa là gì?
they answered that có nghĩa là: cụm từ chỉ hành động họ đã trả lời rằng
they answered that phát âm như thế nào?
they answered that: /ðeɪ ˈɑːnsəd ðæt/
they answered that được dùng trong câu như thế nào?
When asked about their plans, they answered that they would stay home.