Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

these permit to buy

/ðiːz pəˈmɪt tuː baɪ/

EN

những giấy phép mua hàng

The company issues these permit to buy restricted goods to authorized dealers.

Công ty cấp những giấy phép mua hàng bị hạn chế cho các đại lý được ủy quyền.

Nguồn gốc từ

Cụm từ này được hình thành từ các từ gốc tiếng Anh: 'these' xuất phát từ tiếng Anh cổ 'þās', 'permit' bắt nguồn từ tiếng Latin 'permittere', 'buy' xuất phát từ tiếng Anh cổ 'bycgan, mang nghĩa 'mua'.

Ghi nhớ

Nhớ theo từng từ: these (những) + permit (giấy phép) + to buy (để mua) = những giấy phép cho phép mua hàng.

Kết hợp từ

import permit to buyexport permit to buylegal permit to buy

Từ đồng nghĩa

these purchase permitsthese buying licenses

Từ trái nghĩa

these bans on purchasethese restrictions on buying

Từ liên quan

licensepermissionpurchaseauthorization

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng