Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

there

/ðɛər/

EN

ở đó, tại đó; dùng để chỉ một vị trí hoặc địa điểm không gần người nói

Put the book on the table over there.

Đặt quyển sách lên cái bàn ở đó đi.

Nguồn gốc từ

Xuất phát từ từ tiếng Anh cổ "þær, có nghĩa là tại địa điểm đó. Nó có chung gốc với từ đó của tiếng Đức, và có nguồn gốc gốc Ấn-Âu.

Ghi nhớ

Giống âm thanh của từ "đây" (here chỉ nơi gần), "there" chỉ nơi xa, nhớ cặp "here - there" nghĩa gần - xa.

Kết hợp từ

over thereright thereout therethere isthere are

Từ đồng nghĩa

yonderthither

Từ trái nghĩa

here

Từ liên quan

herewhereeverywhereanywhere

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng