Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

their housing capital

/ðɛər ˈhaʊzɪŋ ˈkæpɪtl/

EN

vốn nhà ở của họ

The government increased subsidies to grow their housing capital for low-income families.

Chính phủ tăng trợ cấp để phát triển vốn nhà ở của họ cho các hộ thu nhập thấp.

Nguồn gốc từ

Cụm từ này được hình thành từ ba từ gốc tiếng Anh. "Their" xuất phát từ tiếng Anh cổ "þæra", "housing" từ tiếng Anh cổ "hūs" nghĩa là nhà, "capital" bắt nguồn từ tiếng Latin "capitale" nghĩa là tài sản, vốn.

Ghi nhớ

Ghi nhớ từng từ: their (của họ), housing (nhà ở), capital (vốn) ghép lại sẽ ra nghĩa vốn nhà ở của họ.

Kết hợp từ

increase their housing capitalinvest their housing capitalallocate their housing capital

Từ đồng nghĩa

their residential capitaltheir property capital

Từ liên quan

housing fundreal estate capitalhousing development

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng